Palang xích kéo tay HSZ
Palang xích kéo tay HSZ là gì?
Palang xích kéo tay HSZ là thiết bị nâng hạ sử dụng cơ chế kéo tay bằng xích để nâng hoặc hạ hàng hóa có tải trọng lớn.
Dòng palang HSZ được đánh giá cao nhờ kết cấu chắc chắn, hoạt động ổn định và độ bền vượt trội.
Các sản phẩm palang xích kéo tay HSZ đã qua sử dụng nhưng còn chất lượng tốt đang được nhiều doanh nghiệp, xưởng cơ khí, nhà máy và công trình lựa chọn nhằm tối ưu chi phí đầu tư ban đầu. Sản phẩm luôn đạt Store rating:4.9~5/5 trên các sàn thương mại điện tử Việt Nam và Trung Quốc, với hơn 10000 sản phẩm đã được bán ra đó là cơ sở để quý khách hàng tin tưởng chọn lựa.
Ưu điểm
Ứng dụng
Palang xích kéo tay HSZ cũ được sử dụng phổ biến trong:
-
Nhà xưởng cơ khí
-
Kho hàng
-
Công trình xây dựng
-
Garage sửa chữa ô tô
-
Nhà máy sản xuất
-
Ngành công nghiệp chế tạo
Kinh nghiệm chọn mua sản phẩm
Khi lựa chọn palang xích kéo tay cũ, khách hàng nên lưu ý:
-
Kiểm tra độ mòn của xích tải
-
Kiểm tra hệ thống phanh
-
Xem tình trạng bánh răng và móc cẩu
-
Lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín
-
Chọn tải trọng phù hợp nhu cầu sử dụng
Cấu tạo và đặc điểm palang xích kéo tay HSZ
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số |
HSZ-0.5 |
HSZ-1 |
HSZ-1.5 |
HSZ-2 |
HSZ-3 |
HSZ-5 |
HSZ-10 |
HSZ-15 |
HSZ-20 |
HSZ-30 |
Tải trọng nâng (kg) |
500 |
1000 |
1500 |
2000 |
3000 |
5000 |
10000 |
15000 |
20000 |
30000 |
Chiều cao nâng (m) |
2.5 |
2.5 |
2.5 |
2.5 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
Số nhánh xích |
1 |
1 |
1 |
2 |
2 |
2 |
4 |
6 |
8 |
12 |
Kích thước xích tải (mm) |
5×15 |
6×18 |
8×24 |
6×18 |
8×24 |
10×30 |
10×30 |
10×30 |
10×30 |
10×30 |
Lực kéo tay (N) |
265 |
365 |
400 |
375 |
415 |
435 |
450 |
475 |
480 |
490 |
Trọng lượng tịnh (kg) |
8.6 |
12 |
17.5 |
20 |
35 |
40 |
75 |
117 |
164 |
400 |
Kích thước A (mm) |
122 |
146 |
175 |
192 |
205 |
282 |
358 |
415 |
280 |
705 |
Kích thước B (mm) |
110 |
130 |
150 |
170 |
185 |
170 |
168 |
208 |
200 |
485 |
Kích thước K (mm) |
24 |
28 |
33 |
36 |
39 |
45 |
65 |
85 |
82 |
85 |
Kích thước D (mm) |
35 |
40 |
45 |
50 |
65 |
85 |
100 |
100 |
106 |
106 |
Chiều cao tối thiểu Hmin (mm) |
315 |
355 |
435 |
470 |
555 |
720 |
820 |
920 |
1040 |
1390 |
Các tải trọng phổ biến
Thiên An hiện cung cấp nhiều dòng palang xích kéo tay HSZ (cũ) với đa dạng tải trọng:
Palang xích kéo tay HSZ tải trọng 1T |
1Tx3m |
Palang xích kéo tay HSZ tải trọng 2T |
2Tx3m |
Palang xích kéo tay HSZ tải trọng 3T |
3Tx3m |
Palang xích kéo tay HSZ tải trọng 5T |
5Tx3m |
Palang xích kéo tay HSZ tải trọng 1T |
1Tx6m |
Palang xích kéo tay HSZ tải trọng 2T |
2Tx6m |
Palang xích kéo tay HSZ tải trọng 3T |
3Tx6m |
Palang xích kéo tay HSZ tải trọng 5T |
5Tx6m |





















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.